Đăng nhập  
 
Tháng 5 1910
 T2T3T4T5T6T7CN
2526272829301
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
Hôm nay ngày: 27/4/2026
Tìm nhanh lịch
Ngày
Theo ngàyTheo tuầnTheo thángTìm mở rộng 
Ngày 9 - 15 tháng năm, 1910
Thứ hai
9/5
[1/4]
Ngày Giáp Tuất
Tháng Tân Tỵ
Năm Canh Tuất
Ngày Hoàng đạoSao: Kim quỹ
NgàyHoảSơn ĐầuSơn Đầu Hoả (Lửa trên núi)
SaoTâm 
TrựcChấpTốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h21Khoảng 18h25
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h32Khoảng 18h09
Thứ ba
10/5
[2/4]
Ngày Ất Hợi
Tháng Tân Tỵ
Năm Canh Tuất
Ngày Hoàng đạoSao: Kim đường (Bảo quang)
NgàyHoảSơn ĐầuSơn Đầu Hoả (Lửa trên núi)
Sao 
TrựcPháNên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo , Mão, Tỵ, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h21Khoảng 18h25
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h32Khoảng 18h10
Thứ tư
11/5
[3/4]
Ngày Bính Tí
Tháng Tân Tỵ
Năm Canh Tuất
Ngày Hắc đạoSao: Bạch hổ
NgàyThuỷGiản HạGiản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông)
Sao 
TrựcNguyXấu mọi việc
Xuất hànhHỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo Dần, Tỵ, Mùi, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h21Khoảng 18h26
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h32Khoảng 18h11
Thứ năm
12/5
[4/4]
Ngày Đinh Sửu
Tháng Tân Tỵ
Năm Canh Tuất
Ngày Hoàng đạoSao: Ngọc đường
NgàyThuỷGiản HạGiản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông)
SaoĐẩu 
TrựcThànhTốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp
Xuất hànhHỷ thần: Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Mão, Tỵ, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h20Khoảng 18h26
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h32Khoảng 18h12
Thứ sáu
13/5
[5/4]
Ngày Mậu Dần
Tháng Tân Tỵ
Năm Canh Tuất
Ngày Hắc đạoSao: Thiên lao
NgàyThổThành ĐầuThành Đầu Thổ (Đất đầu thành)
SaoNgưu 
TrựcThuThu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc
Giờ Hoàng đạo , Sửu, Tỵ, Mùi
Giờ Hắc đạo Mão, Ngọ, Dậu, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h20Khoảng 18h27
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h31Khoảng 18h13
Thứ bảy
14/5
[6/4]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Tân Tỵ
Năm Canh Tuất
Ngày Hắc đạoSao: Nguyên vũ
NgàyThổThành ĐầuThành Đầu Thổ (Đất đầu thành)
SaoNữ 
TrựcKhaiTốt mọi việc trừ động thổ, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam
Giờ Hoàng đạo Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo Sửu, Tỵ, Thân, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h19Khoảng 18h27
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h31Khoảng 18h14
Chủ nhật
15/5
[7/4]
Ngày Canh Thìn
Tháng Tân Tỵ
Năm Canh Tuất
Ngày Hoàng đạoSao: Tư mệnh
NgàyKimBạch Lập Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn)
Sao 
TrựcBếXấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h19Khoảng 18h28
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h31Khoảng 18h15
Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch tuần trước | Xem lịch tuần sau
Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn.


  Developed by Nguyen Duc Minh - minhcms@gmail.com