Đăng nhập  
 
Tháng 10 1932
 T2T3T4T5T6T7CN
262728293012
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Hôm nay ngày: 30/10/2026
Tìm nhanh lịch
Ngày
Theo ngàyTheo tuầnTheo thángTìm mở rộng 
Ngày 10 - 16 tháng mười, 1932
Thứ hai
10/10
[11/9]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Thân
Ngày Hoàng đạoSao: Thanh long
NgàyHoảPhú ĐăngPhú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn)
SaoTất 
TrựcPháNên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h51Khoảng 17h36
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h38
Thứ ba
11/10
[12/9]
Ngày Ất Tỵ
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Thân
Ngày Hoàng đạoSao: Minh đường
NgàyHoảPhú ĐăngPhú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn)
SaoChuỷ 
TrựcNguyXấu mọi việc
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo Tí, Mão, Tỵ, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h52Khoảng 17h35
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h38
Thứ tư
12/10
[13/9]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Thân
Ngày Hắc đạoSao: Thiên hình
NgàyThuỷThiên HàThiên Hà Thuỷ (Nước trên trời)
SaoSâm 
TrựcThànhTốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp
Xuất hànhHỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo Dần, Tỵ, Mùi, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h52Khoảng 17h34
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h37
Thứ năm
13/10
[14/9]
Ngày Đinh Mùi
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Thân
Ngày Hắc đạoSao: Chu tước
NgàyThuỷThiên HàThiên Hà Thuỷ (Nước trên trời)
SaoTỉnh 
TrựcThuThu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Mão, Tỵ, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h52Khoảng 17h33
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h37
Thứ sáu
14/10
[15/9]
Ngày Mậu Thân
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Thân
Ngày Hoàng đạoSao: Kim quỹ
NgàyThổĐại TrạchĐại Trạch Thổ (Đất bằng lớn)
SaoQuỷ 
TrựcKhaiTốt mọi việc trừ động thổ, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc
Giờ Hoàng đạo Tí, Sửu, Tỵ, Mùi
Giờ Hắc đạo Mão, Ngọ, Dậu, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h53Khoảng 17h32
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h36
Thứ bảy
15/10
[16/9]
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Thân
Ngày Hoàng đạoSao: Kim đường (Bảo quang)
NgàyThổĐại TrạchĐại Trạch Thổ (Đất bằng lớn)
SaoLiễu 
TrựcBếXấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam
Giờ Hoàng đạo Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo Sửu, Tỵ, Thân, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h53Khoảng 17h32
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h43Khoảng 17h36
Chủ nhật
16/10
[17/9]
Ngày Canh Tuất
Tháng Canh Tuất
Năm Nhâm Thân
Ngày Hắc đạoSao: Bạch hổ
NgàyKimThoa XuyênThoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
SaoTinh 
TrựcKiếnTốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h54Khoảng 17h31
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h43Khoảng 17h35
Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch tuần trước | Xem lịch tuần sau
Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn.


  Developed by Nguyen Duc Minh - minhcms@gmail.com