Đăng nhập  
 
Tháng 4 1967
 T2T3T4T5T6T7CN
272829303112
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Hôm nay ngày: 29/10/2026
Tìm nhanh lịch
Ngày
Theo ngàyTheo tuầnTheo thángTìm mở rộng 
Ngày 10 - 16 tháng tư, 1967
Thứ hai
10/4
[1/3]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Giáp Thìn
Năm Đinh Mùi
Ngày Hoàng đạoSao: Thanh long
NgàyHoảPhú ĐăngPhú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn)
SaoTất 
TrựcKiếnTốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h41Khoảng 18h14
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h45Khoảng 18h05
Thứ ba
11/4
[2/3]
Ngày Ất Tỵ
Tháng Giáp Thìn
Năm Đinh Mùi
Ngày Hoàng đạoSao: Minh đường
NgàyHoảPhú ĐăngPhú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn)
SaoChuỷ 
TrựcTrừTốt mọi việc
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam
Giờ Hoàng đạo Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo Tí, Mão, Tỵ, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h40Khoảng 18h15
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h44Khoảng 18h05
Thứ tư
12/4
[3/3]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Giáp Thìn
Năm Đinh Mùi
Ngày Hắc đạoSao: Thiên hình
NgàyThuỷThiên HàThiên Hà Thuỷ (Nước trên trời)
SaoSâm 
TrựcMãnNên cầu tài, cầu phúc, tế tự
Xuất hànhHỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo Dần, Tỵ, Mùi, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h40Khoảng 18h15
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h44Khoảng 18h05
Thứ năm
13/4
[4/3]
Ngày Đinh Mùi
Tháng Giáp Thìn
Năm Đinh Mùi
Ngày Hắc đạoSao: Chu tước
NgàyThuỷThiên HàThiên Hà Thuỷ (Nước trên trời)
SaoTỉnh 
TrựcBìnhTốt mọi việc
Xuất hànhHỷ thần: Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Mão, Tỵ, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h39Khoảng 18h16
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h43Khoảng 18h05
Thứ sáu
14/4
[5/3]
Ngày Mậu Thân
Tháng Giáp Thìn
Năm Đinh Mùi
Ngày Hoàng đạoSao: Kim quỹ
NgàyThổĐại TrạchĐại Trạch Thổ (Đất bằng lớn)
SaoQuỷ 
TrựcĐịnhTốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc
Giờ Hoàng đạo Tí, Sửu, Tỵ, Mùi
Giờ Hắc đạo Mão, Ngọ, Dậu, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h38Khoảng 18h16
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h43Khoảng 18h05
Thứ bảy
15/4
[6/3]
Ngày Kỷ Dậu
Tháng Giáp Thìn
Năm Đinh Mùi
Ngày Hoàng đạoSao: Kim đường (Bảo quang)
NgàyThổĐại TrạchĐại Trạch Thổ (Đất bằng lớn)
SaoLiễu 
TrựcChấpTốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam
Giờ Hoàng đạo Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo Sửu, Tỵ, Thân, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h37Khoảng 18h16
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 18h05
Chủ nhật
16/4
[7/3]
Ngày Canh Tuất
Tháng Giáp Thìn
Năm Đinh Mùi
Ngày Hắc đạoSao: Bạch hổ
NgàyKimThoa XuyênThoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
SaoTinh 
TrựcPháNên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h36Khoảng 18h17
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 18h05
Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch tuần trước | Xem lịch tuần sau
Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn.


  Developed by Nguyen Duc Minh - minhcms@gmail.com