Thứ hai 29/10 [21/9] Ngày Giáp Ngọ Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Tâm | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h59 | Khoảng 17h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h30 |  | Thứ ba 30/10 [22/9] Ngày Ất Mùi Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h00 | Khoảng 17h22 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h30 |  | Thứ tư 31/10 [23/9] Ngày Bính Thân Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Cơ | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h00 | Khoảng 17h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h30 |  | Thứ năm 1/11 [24/9] Ngày Đinh Dậu Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h01 | Khoảng 17h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h29 |  | Thứ sáu 2/11 [25/9] Ngày Mậu Tuất Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h01 | Khoảng 17h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h29 |  | Thứ bảy 3/11 [26/9] Ngày Kỷ Hợi Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Nữ | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h02 | Khoảng 17h20 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h29 |  | Chủ nhật 4/11 [27/9] Ngày Canh Tí Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Hư | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h02 | Khoảng 17h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h29 |  |
|