Thứ hai 5/11 [28/9] Ngày Tân Sửu Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Nguy | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h03 | Khoảng 17h19 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h28 |  | Thứ ba 6/11 [29/9] Ngày Nhâm Dần Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Thất | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h03 | Khoảng 17h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h28 |  | Thứ tư 7/11 [1/10] Ngày Quý Mão Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Bích | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h04 | Khoảng 17h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h28 |  | Thứ năm 8/11 [2/10] Ngày Giáp Thìn Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Khuê | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h04 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h28 |  | Thứ sáu 9/11 [3/10] Ngày Ất Tỵ Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Lâu | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h05 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h28 |  | Thứ bảy 10/11 [4/10] Ngày Bính Ngọ Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Vị | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h05 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h28 |  | Chủ nhật 11/11 [5/10] Ngày Đinh Mùi Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Thiên Hà | Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời) | | Sao | Mão | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h06 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h28 |  |
|