Thứ hai 19/7 [16/6] Ngày Kỷ Hợi Tháng Đinh Mùi Năm Đinh Mùi |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Trương | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h26 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h19 |  | Thứ ba 20/7 [17/6] Ngày Canh Tí Tháng Đinh Mùi Năm Đinh Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Dực | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h27 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h19 |  | Thứ tư 21/7 [18/6] Ngày Tân Sửu Tháng Đinh Mùi Năm Đinh Mùi |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h27 | Khoảng 18h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h19 |  | | | | | | | | | | | | |
|