 | |  | Thứ bảy, ngày 12 tháng chín, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 2 tháng tám, năm 2026. Ngày Julius: 2461296
| | Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ | | | 0:00 | Giờ: Giáp Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Năm | Thuỷ | Thiên Hà | | Mùa | Kim | Mùa Thu | Trọng | | Ngày | Hoả | Tích Lịch | Tích Lịch Hoả (Lửa sấm chớp) | | Tuổi xung | Đinh Mùi, Ất Mùi | | Tiết khí | Giữa: Bạch Lộ (nắng nhạt)_Thu Phân (giữa thu) | | Sao | Liễu | | | Ngũ hành | Thổ | | | Động vật | Chướng (Hoẵng) | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | | Hỷ thần | Đông Bắc | | Tài thần | Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Tam hợp | Đại cát | | | Mãn đức tinh | Tốt | | | Mẫu thương | Khai trương, tài lộc | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Đại hao (Tử khí,Quan phù) | Đại hung | Trùng Trực Định và cùng ngày Tam hợp | | Câu trận | Kỵ mai táng | | | Ly Sào | Xấu với xuất hành, giá thú, khởi tạo | | | Xích khẩu | Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h01 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h55 |
|
| | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Ất Sửu | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Bính Dần | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Đinh Mão | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Mậu Thìn | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Kỷ Tỵ | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Canh Ngọ | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Tân Mùi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Nhâm Thân | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Quý Dậu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 19:00 | Giờ: Giáp Tuất | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 21:00 | Giờ: Ất Hợi | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Giáp Tí | | Thiên hình | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|