Đăng nhập  
 
Tháng 10 1904
 T2T3T4T5T6T7CN
262728293012
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
Hôm nay ngày: 27/4/2026
Tìm nhanh lịch
Ngày
Theo ngàyTheo tuầnTheo thángTìm mở rộng 
Ngày 10 - 16 tháng mười, 1904
Thứ hai
10/10
[2/9]
Ngày Đinh Sửu
Tháng Giáp Tuất
Năm Giáp Thìn
Ngày Hắc đạoSao: Nguyên vũ
NgàyThuỷGiản HạGiản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông)
SaoNguy 
TrựcBìnhTốt mọi việc
Xuất hànhHỷ thần: Nam, Tài thần: Đông
Giờ Hoàng đạo Mão, Tỵ, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h51Khoảng 17h36
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h39
Thứ ba
11/10
[3/9]
Ngày Mậu Dần
Tháng Giáp Tuất
Năm Giáp Thìn
Ngày Hoàng đạoSao: Tư mệnh
NgàyThổThành ĐầuThành Đầu Thổ (Đất đầu thành)
SaoThất 
TrựcĐịnhTốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc
Giờ Hoàng đạo , Sửu, Tỵ, Mùi
Giờ Hắc đạo Mão, Ngọ, Dậu, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h51Khoảng 17h36
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h38
Thứ tư
12/10
[4/9]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Giáp Tuất
Năm Giáp Thìn
Ngày Hắc đạoSao: Câu trận
NgàyThổThành ĐầuThành Đầu Thổ (Đất đầu thành)
SaoBích 
TrựcChấpTốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương
Xuất hànhHỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam
Giờ Hoàng đạo Dần, Mão, Mùi, Dậu
Giờ Hắc đạo Sửu, Tỵ, Thân, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h52Khoảng 17h35
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h38
Thứ năm
13/10
[5/9]
Ngày Canh Thìn
Tháng Giáp Tuất
Năm Giáp Thìn
Ngày Hoàng đạoSao: Thanh long
NgàyKimBạch Lập Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn)
SaoKhuê 
TrựcPháNên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật
Xuất hànhHỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Mão, Mùi, Tuất
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h52Khoảng 17h34
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h37
Thứ sáu
14/10
[6/9]
Ngày Tân Tỵ
Tháng Giáp Tuất
Năm Giáp Thìn
Ngày Hoàng đạoSao: Minh đường
NgàyKimBạch Lập Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn)
SaoLâu 
TrựcNguyXấu mọi việc
Xuất hànhHỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam
Giờ Hoàng đạo Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi
Giờ Hắc đạo , Mão, Tỵ, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h52Khoảng 17h33
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h37
Thứ bảy
15/10
[7/9]
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Giáp Tuất
Năm Giáp Thìn
Ngày Hắc đạoSao: Thiên hình
NgàyMộcDương Liễu Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu)
SaoVị 
TrựcThànhTốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp
Xuất hànhHỷ thần: Nam, Tài thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Sửu, Mão, Thân, Dậu
Giờ Hắc đạo Dần, Tỵ, Mùi, Hợi
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h53Khoảng 17h32
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h42Khoảng 17h36
Chủ nhật
16/10
[8/9]
Ngày Quý Mùi
Tháng Giáp Tuất
Năm Giáp Thìn
Ngày Hắc đạoSao: Chu tước
NgàyMộcDương Liễu Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu)
SaoMão 
TrựcThuThu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng
Xuất hànhHỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Mão, Tỵ, Tuất, Hợi
Giờ Hắc đạo Sửu, Thìn, Mùi, Dậu
Mặt trờiGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 5h53Khoảng 17h32
TP.Hồ Chí MinhKhoảng 5h43Khoảng 17h36
Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch tuần trước | Xem lịch tuần sau
Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn.


  Developed by Nguyen Duc Minh - minhcms@gmail.com