Thứ hai 22/3 [10/2] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Tân Mão Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Nguy | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h57 | Khoảng 18h09 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h55 | Khoảng 18h04 |  | Thứ ba 23/3 [11/2] Ngày Canh Ngọ Tháng Tân Mão Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Thất | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h56 | Khoảng 18h09 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h55 | Khoảng 18h04 |  | Thứ tư 24/3 [12/2] Ngày Tân Mùi Tháng Tân Mão Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Thổ | Lộ Bàng | Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường) | | Sao | Bích | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h55 | Khoảng 18h09 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h54 | Khoảng 18h04 |  | Thứ năm 25/3 [13/2] Ngày Nhâm Thân Tháng Tân Mão Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Khuê | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h54 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h53 | Khoảng 18h04 |  | Thứ sáu 26/3 [14/2] Ngày Quý Dậu Tháng Tân Mão Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Lâu | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h53 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h53 | Khoảng 18h04 |  | Thứ bảy 27/3 [15/2] Ngày Giáp Tuất Tháng Tân Mão Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Vị | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h53 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h52 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 28/3 [16/2] Ngày Ất Hợi Tháng Tân Mão Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Mão | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h52 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h52 | Khoảng 18h05 |  |
|