Thứ hai 12/4 [1/3] Ngày Canh Dần Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Tâm | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 |  | Thứ ba 13/4 [2/3] Ngày Tân Mão Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 |  | Thứ tư 14/4 [3/3] Ngày Nhâm Thìn Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Cơ | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h05 |  | Thứ năm 15/4 [4/3] Ngày Quý Tỵ Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h05 |  | Thứ sáu 16/4 [5/3] Ngày Giáp Ngọ Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h05 |  | Thứ bảy 17/4 [6/3] Ngày Ất Mùi Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Nữ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 18/4 [7/3] Ngày Bính Thân Tháng Nhâm Thìn Năm Tân Sửu |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Hư | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h05 |  |
|