Thứ hai 23/6 [28/5] Ngày Quý Hợi Tháng Nhâm Ngọ Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Trương | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h17 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h18 |  | Thứ ba 24/6 [29/5] Ngày Giáp Tí Tháng Nhâm Ngọ Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Dực | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h17 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ tư 25/6 [1/6] Ngày Ất Sửu Tháng Quý Mùi Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Kim | Hải Trung | Hải Trung Kim (Vàng dưới biển) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ năm 26/6 [2/6] Ngày Bính Dần Tháng Quý Mùi Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Giác | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ sáu 27/6 [3/6] Ngày Đinh Mão Tháng Quý Mùi Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Hoả | Lộ Trung | Lộ Trung Hoả (Lửa trong lò) | | Sao | Cang | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h18 | Khoảng 18h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h19 |  | Thứ bảy 28/6 [4/6] Ngày Mậu Thìn Tháng Quý Mùi Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Đê | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h19 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h19 |  | Chủ nhật 29/6 [5/6] Ngày Kỷ Tỵ Tháng Quý Mùi Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Sao | Phòng | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h19 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h19 |  |
|