Thứ hai 13/4 [26/2] Ngày Đinh Tỵ Tháng Tân Mão Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Nguy | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h39 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 |  | Thứ ba 14/4 [27/2] Ngày Mậu Ngọ Tháng Tân Mão Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Thất | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h38 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h05 |  | Thứ tư 15/4 [28/2] Ngày Kỷ Mùi Tháng Tân Mão Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Bích | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h05 |  | Thứ năm 16/4 [29/2] Ngày Canh Thân Tháng Tân Mão Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Khuê | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h05 |  | Thứ sáu 17/4 [1/3] Ngày Tân Dậu Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Lâu | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h05 |  | Thứ bảy 18/4 [2/3] Ngày Nhâm Tuất Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Vị | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h35 | Khoảng 18h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h05 |  | Chủ nhật 19/4 [3/3] Ngày Quý Hợi Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Mão | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h34 | Khoảng 18h18 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h40 | Khoảng 18h05 |  |
|