Thứ hai 14/9 [4/8] Ngày Tân Mão Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Mộc | Tùng Bách | Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách) | | Sao | Trương | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 18h00 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h53 |  | Thứ ba 15/9 [5/8] Ngày Nhâm Thìn Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Dực | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h44 | Khoảng 17h59 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h52 |  | Thứ tư 16/9 [6/8] Ngày Quý Tỵ Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thuỷ | Trường Lưu | Trường Lưu Thuỷ (Nước dòng lớn) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h58 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h52 |  | Thứ năm 17/9 [7/8] Ngày Giáp Ngọ Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Giác | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h57 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h51 |  | Thứ sáu 18/9 [8/8] Ngày Ất Mùi Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Kim | Sa Trung | Sa Trung Kim (Vàng trong cát) | | Sao | Cang | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h56 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h50 |  | Thứ bảy 19/9 [9/8] Ngày Bính Thân Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Bạch hổ |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Đê | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h45 | Khoảng 17h55 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h49 |  | Chủ nhật 20/9 [10/8] Ngày Đinh Dậu Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Ngọc đường |  | | Ngày | Hoả | Sơn Hạ | Sơn Hạ Hoả (Lửa chân núi) | | Sao | Phòng | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h54 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h49 |  |
|