 | |  | Thứ bảy, ngày 3 tháng một, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 15 tháng một, năm 2025. Ngày Julius: 2461044
| | Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tí, năm Ất Tỵ | | | 0:00 | Giờ: Canh Tí | | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Năm | Hoả | Phú Đăng | | Mùa | Thuỷ | Mùa Đông | Trọng | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Tuổi xung | Tân Mùi, Kỷ Mùi | | Tiết khí | Giữa: Đông Chí (giữa đông)_Tiểu Hàn (chớm rét) | | Sao | Liễu | | | Ngũ hành | Thổ | | | Động vật | Chướng (Hoẵng) | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | | Hỷ thần | Nam | | Tài thần | Đông | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Nguyệt đức hợp | Đại cát | Tố tụng | | Địa tài | Cầu tài, khai trương | | | Lục hợp | Đại cát | | | Âm đức | Tốt | | | Phổ hộ (Hội hộ) | Làm phúc, giá thú, xuất hành | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thiên ôn | Kỵ xây dựng | | | Nhân cách | Xấu với khởi tạo, giá thú | | | Tam tang | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | | | Không phòng | Kỵ giá thú | | | Cửu Thổ Quỷ | Không kỵ Cát tinh | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h35 | Khoảng 17h28 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h13 | Khoảng 17h44 |
|
| | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Tân Sửu | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Nhâm Dần | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Quý Mão | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Giáp Thìn | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Ất Tỵ | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Bính Ngọ | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Đinh Mùi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Mậu Thân | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Kỷ Dậu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 19:00 | Giờ: Canh Tuất | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 21:00 | Giờ: Tân Hợi | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Canh Tí | | Thiên hình | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|