 | |  | Thứ hai, ngày 5 tháng mười, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 25 tháng tám, năm 2026. Ngày Julius: 2461319
| | Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Tí, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ | | | 0:00 | Giờ: Canh Tí | | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Năm | Thuỷ | Thiên Hà | | Mùa | Kim | Mùa Thu | Trọng | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Tuổi xung | Giáp Ngọ, Canh Ngọ; Bính Tuất, Bính Thìn | | Tiết khí | Giữa: Thu Phân (giữa thu)_Hàn Lộ (mát mẻ) | | Sao | Tất | | | Ngũ hành | Thái âm | | | Động vật | Quạ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | | Hỷ thần | Nam | | Tài thần | Tây | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Thiên quan | Tốt | | | Dân nhật,thời đức | Tốt | | | Thiên thuỵ | Đại cát | | | Trực tinh | Đại cát, giải được Sát tinh | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thiên lại | Xấu | | | Tiểu hao | Xấu về cầu tài, kinh doanh | Trùng Trực Bình, trước Đại hao 1 ngày | | Lục bất thành | Xấu với xây dựng | | | Hà khôi, Cẩu giảo | Xấu, kỵ khởi công | | | Vãng vong (Thổ kỵ) | Kỵ xuất hành, cầu tài, giá thú, động thổ | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h41 |
|
| | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 1:00 | Giờ: Tân Sửu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 3:00 | Giờ: Nhâm Dần | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 5:00 | Giờ: Quý Mão | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Giáp Thìn | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Ất Tỵ | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Bính Ngọ | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Đinh Mùi | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Mậu Thân | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Kỷ Dậu | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Canh Tuất | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Tân Hợi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 23:00 | Giờ: Canh Tí | | Kim quỹ | Hoàng đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|