 | |  | Thứ hai, ngày 21 tháng mười hai, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 13 tháng một, năm 2026. Ngày Julius: 2461396
| | Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tí, năm Bính Ngọ | | | 0:00 | Giờ: Giáp Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Năm | Thuỷ | Thiên Hà | | Mùa | Thuỷ | Mùa Đông | Trọng | | Ngày | Mộc | Đại Lâm | Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn) | | Tuổi xung | Tân Hợi, Đinh Hợi | | Tiết khí | Giữa: Đại Tuyết (khô úa)_Đông Chí (giữa đông) | | Sao | Nguy | | | Ngũ hành | Thái âm | | | Động vật | Yến (Én) | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | | Hỷ thần | Đông Bắc | | Tài thần | Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Thiên đức | Đại cát | | | Ngũ phú | Đại cát | | | ích hậu | Tốt, nhất là giá thú | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Kiếp sát | Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng | | | Huyền vũ | Kỵ mai táng | | | Lôi công | Kỵ với xây dựng nhà | | | Ly sàng | Kỵ giá thú | | | Ly Sào | Xấu với xuất hành, giá thú, khởi tạo | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h30 | Khoảng 17h21 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h07 | Khoảng 17h37 |
|
| | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Ất Sửu | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 3:00 | Giờ: Bính Dần | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 5:00 | Giờ: Đinh Mão | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 7:00 | Giờ: Mậu Thìn | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 9:00 | Giờ: Kỷ Tỵ | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Canh Ngọ | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Tân Mùi | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 15:00 | Giờ: Nhâm Thân | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 17:00 | Giờ: Quý Dậu | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 19:00 | Giờ: Giáp Tuất | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 21:00 | Giờ: Ất Hợi | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Giáp Tí | | Bạch hổ | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|