 | |  | Thứ năm, ngày 21 tháng một, năm 2027 |  |
| Âm lịch: Ngày 14 tháng chạp, năm 2026. Ngày Julius: 2461427
| | Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Tí, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ | | | 0:00 | Giờ: Bính Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Năm | Thuỷ | Thiên Hà | | Mùa | Thổ | Mùa Đông | Quý | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Tuổi xung | Nhâm Ngọ, Bính Ngọ; Giáp Thân, Giáp Dần | | Tiết khí | Giữa: Đại Hàn (giá rét)_Lập Xuân (đầu xuân) | | Sao | Khuê | | | Ngũ hành | Mộc | | | Động vật | Lang (Sói) | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | | Hỷ thần | Tây Bắc | | Tài thần | Tây Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Thiên đức | Đại cát | | | Nguyệt đức | Đại cát | | | Lục hợp | Đại cát | | | Cát khánh | Tốt | | | Tục thế | Tốt, nhất là giá thú | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thiên lại | Xấu | | | Hoả tai | Xấu với lợp nhà, làm nhà | | | Hoàng sa | Xấu với xuất hành | | | Nguyệt kiến chuyển sát | Kỵ động thổ | | | Phủ đầu dát | Kỵ khởi tạo | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h36 | Khoảng 17h41 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h17 | Khoảng 17h53 |
|
| | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 1:00 | Giờ: Đinh Sửu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 3:00 | Giờ: Mậu Dần | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 5:00 | Giờ: Kỷ Mão | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Canh Thìn | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Tân Tỵ | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Nhâm Ngọ | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Quý Mùi | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Giáp Thân | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Ất Dậu | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Bính Tuất | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Đinh Hợi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 23:00 | Giờ: Bính Tí | | Kim quỹ | Hoàng đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|