Thứ hai 1/9 [10/7] Ngày Quý Dậu Tháng Giáp Thân Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Kim | Kiếm Phong | Kiếm Phong Kim (Vàng đầu kiếm) | | Sao | Nguy | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h12 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h02 |  | Thứ ba 2/9 [11/7] Ngày Giáp Tuất Tháng Giáp Thân Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Thất | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h11 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h01 |  | Thứ tư 3/9 [12/7] Ngày Ất Hợi Tháng Giáp Thân Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Hoả | Sơn Đầu | Sơn Đầu Hoả (Lửa trên núi) | | Sao | Bích | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h10 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h01 |  | Thứ năm 4/9 [13/7] Ngày Bính Tí Tháng Giáp Thân Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Khuê | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h09 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h00 |  | Thứ sáu 5/9 [14/7] Ngày Đinh Sửu Tháng Giáp Thân Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Sao | Lâu | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h08 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 18h00 |  | Thứ bảy 6/9 [15/7] Ngày Mậu Dần Tháng Giáp Thân Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Vị | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h07 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h59 |  | Chủ nhật 7/9 [16/7] Ngày Kỷ Mão Tháng Giáp Thân Năm Ất Tỵ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Thành Đầu | Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành) | | Sao | Mão | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h43 | Khoảng 17h58 |  |
|