Thứ hai 5/10 [25/8] Ngày Nhâm Tí Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Tất | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h39 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h41 |  | Thứ ba 6/10 [26/8] Ngày Quý Sửu Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h38 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h40 |  | Thứ tư 7/10 [27/8] Ngày Giáp Dần Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Sâm | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h39 |  | Thứ năm 8/10 [28/8] Ngày Ất Mão Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h37 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h39 |  | Thứ sáu 9/10 [29/8] Ngày Bính Thìn Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h51 | Khoảng 17h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h39 |  | Thứ bảy 10/10 [1/9] Ngày Đinh Tỵ Tháng Mậu Tuất Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Liễu | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h51 | Khoảng 17h36 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h38 |  | Chủ nhật 11/10 [2/9] Ngày Mậu Ngọ Tháng Mậu Tuất Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Tinh | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h52 | Khoảng 17h35 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h38 |  |
|