 | |  | Chủ nhật, ngày 5 tháng bảy, năm 2026 |  |
| Âm lịch: Ngày 21 tháng năm, năm 2026. Ngày Julius: 2461227
| | Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ | | | 0:00 | Giờ: Bính Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Năm | Thuỷ | Thiên Hà | | Mùa | Hoả | Mùa Hạ | Trọng | | Ngày | Kim | Bạch Lập | Bạch Lập Kim (Vàng chân đèn) | | Tuổi xung | Giáp Tuất, Mậu Tuất; Giáp Thìn | | Tiết khí | Giữa: Hạ Chí (giữa hè)_Tiểu Thử (nắng oi) | | Sao | Hư | | | Ngũ hành | Thái dương | | | Động vật | Thử (Chuột) | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | | Hỷ thần | Tây Bắc | | Tài thần | Tây Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Sinh khí | Làm sửa nhà,động thổ,trồng cây | | | Thiên phúc | Tốt | | | Yếu yên | Tốt mọi việc, nhất là giá thú | | | Minh tinh | Tốt | | | Đại hồng sa | Tốt | | | Thiên ân | Đại cát | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Hoang vu | Xấu | | | Ngũ hư | Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng | | | Tứ thời cô quả | Kỵ giá thú | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h21 | Khoảng 18h42 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h20 |
|
| | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Đinh Sửu | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Mậu Dần | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Kỷ Mão | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 7:00 | Giờ: Canh Thìn | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 9:00 | Giờ: Tân Tỵ | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Nhâm Ngọ | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Quý Mùi | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Giáp Thân | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Ất Dậu | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Bính Tuất | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Đinh Hợi | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Bính Tí | | Thiên lao | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|