Thứ hai 21/9 [11/8] Ngày Mậu Tuất Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên lao |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Tâm | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h53 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h48 |  | Thứ ba 22/9 [12/8] Ngày Kỷ Hợi Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Mộc | Bình Địa | Bình Địa Mộc (Cây đất bằng) | | Sao | Vĩ | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h47 |  | Thứ tư 23/9 [13/8] Ngày Canh Tí Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Cơ | | | Trực | Bình | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h46 | Khoảng 17h52 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h47 |  | Thứ năm 24/9 [14/8] Ngày Tân Sửu Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Thổ | Bích Thượng | Bích Thượng Thổ (Đất vách nhà) | | Sao | Đẩu | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h50 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h46 |  | Thứ sáu 25/9 [15/8] Ngày Nhâm Dần Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Ngưu | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h49 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h46 |  | Thứ bảy 26/9 [16/8] Ngày Quý Mão Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Sao | Nữ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h48 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h45 |  | Chủ nhật 27/9 [17/8] Ngày Giáp Thìn Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Hoả | Phú Đăng | Phú Đăng Hoả (Lửa ngọn đèn) | | Sao | Hư | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h47 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h45 |  |
|