 | |  | Thứ năm, ngày 1 tháng mười, năm 2020 |  |
| Âm lịch: Ngày 15 tháng tám, năm 2020. Ngày Julius: 2459124
| | Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tí | | | 0:00 | Giờ: Canh Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Năm | Thổ | Bích Thượng | | Mùa | Kim | Mùa Thu | Trọng | | Ngày | Thuỷ | Giản Hạ | Giản Hạ Thuỷ (Nước dưới sông) | | Tuổi xung | Tân Mùi, Kỷ Mùi | | Tiết khí | Giữa: Thu Phân (giữa thu)_Hàn Lộ (mát mẻ) | | Sao | Đẩu | | | Ngũ hành | Mộc | | | Động vật | Giải (Cua) | | | Trực | Định | Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh | | Xuất hành | | Hỷ thần | Nam | | Tài thần | Đông | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Tam hợp | Đại cát | | | Mãn đức tinh | Tốt | | | Mẫu thương | Khai trương, tài lộc | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Đại hao (Tử khí,Quan phù) | Đại hung | Trùng Trực Định và cùng ngày Tam hợp | | Câu trận | Kỵ mai táng | | | Cửu Thổ Quỷ | Không kỵ Cát tinh | | | Đại không vong | Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h43 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 17h43 |
|
| | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 1:00 | Giờ: Tân Sửu | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Nhâm Dần | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Quý Mão | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Giáp Thìn | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Ất Tỵ | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 11:00 | Giờ: Bính Ngọ | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 13:00 | Giờ: Đinh Mùi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 15:00 | Giờ: Mậu Thân | | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 17:00 | Giờ: Kỷ Dậu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 19:00 | Giờ: Canh Tuất | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 21:00 | Giờ: Tân Hợi | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 23:00 | Giờ: Canh Tí | | Thiên hình | Hắc đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|