 | |  | Thứ bảy, ngày 15 tháng tư, năm 2023 |  |
| Âm lịch: Ngày 25 tháng hai (nhuận), năm 2023. Ngày Julius: 2460050
| | Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Mão | | | 0:00 | Giờ: Nhâm Tí | | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Năm | Kim | Kim Bạch | | Mùa | Mộc | Mùa Xuân | Trọng | | Ngày | Kim | Kim Bạch | Kim Bạch Kim (Vàng lá trắng) | | Tuổi xung | Tân Dậu, Đinh Dậu; Đinh Mão | | Tiết khí | Giữa: Thanh Minh (trong sáng)_Cốc Vũ (mưa rào) | | Sao | Nữ | | | Ngũ hành | Thổ | | | Động vật | Bức (Dơi) | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | | Hỷ thần | Đông Nam | | Tài thần | Tây | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Phúc sinh | Tốt | | | Quan nhật | Tốt | | | Trực tinh | Đại cát, giải được Sát tinh | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thiên hoả, Thiên ngục | Xấu về lợp nhà | | | Nguyệt kiến chuyển sát | Kỵ động thổ | | | Thần cách | Kỵ tế tự | | | Thổ phủ | Kỵ xây dựng, động thổ | Trùng Trực Kiến | | Tiểu không vong | Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h37 | Khoảng 18h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h42 | Khoảng 18h05 |
|
| | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 1:00 | Giờ: Quý Sửu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Giáp Dần | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Ất Mão | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Bính Thìn | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Đinh Tỵ | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Mậu Ngọ | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Kỷ Mùi | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 15:00 | Giờ: Canh Thân | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 17:00 | Giờ: Tân Dậu | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Nhâm Tuất | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Quý Hợi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 23:00 | Giờ: Nhâm Tí | | Tư mệnh | Hoàng đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|