 | |  | Thứ tư, ngày 16 tháng tư, năm 2025 |  |
| Âm lịch: Ngày 19 tháng ba, năm 2025. Ngày Julius: 2460782
| | Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ | | | 0:00 | Giờ: Bính Tí | | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Năm | Hoả | Phú Đăng | | Mùa | Thổ | Mùa Xuân | Quý | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Tuổi xung | Kỷ Dậu, Đinh Dậu; Tân Mùi, Tân Sửu | | Tiết khí | Giữa: Thanh Minh (trong sáng)_Cốc Vũ (mưa rào) | | Sao | Bích | | | Ngũ hành | Thuỷ | | | Động vật | Du (Nhím) | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | | Hỷ thần | Tây Bắc | | Tài thần | Đông Nam | 
| | Cát tinh | Tốt | Kỵ | | Thiên quý | Đại cát | | | Yếu yên | Tốt mọi việc, nhất là giá thú | | | Sát tinh | Kỵ | Ghi chú | | Thiên lại | Xấu | | | Nguyệt hoả (Độc hoả) | Xấu với lợp nhà, làm bếp | | | Câu trận | Kỵ mai táng | | | Nguyệt kiến chuyển sát | Kỵ động thổ | | | Xích khẩu | Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc | | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 5h36 | Khoảng 18h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h41 | Khoảng 18h05 |
|
| | Tư mệnh | Hoàng đạo |  | | 1:00 | Giờ: Đinh Sửu | | Câu trận | Hắc đạo |  | | 3:00 | Giờ: Mậu Dần | | Thanh long | Hoàng đạo |  | | 5:00 | Giờ: Kỷ Mão | | Minh đường | Hoàng đạo |  | | 7:00 | Giờ: Canh Thìn | | Thiên hình | Hắc đạo |  | | 9:00 | Giờ: Tân Tỵ | | Chu tước | Hắc đạo |  | | 11:00 | Giờ: Nhâm Ngọ | | Kim quỹ | Hoàng đạo |  | | 13:00 | Giờ: Quý Mùi | | Kim đường (Bảo quang) | Hoàng đạo |  | | 15:00 | Giờ: Giáp Thân | | Bạch hổ | Hắc đạo |  | | 17:00 | Giờ: Ất Dậu | | Ngọc đường | Hoàng đạo |  | | 19:00 | Giờ: Bính Tuất | | Thiên lao | Hắc đạo |  | | 21:00 | Giờ: Đinh Hợi | | Nguyên vũ | Hắc đạo |  | | 23:00 | Giờ: Bính Tí | | Tư mệnh | Hoàng đạo |
| | Đăng nhập với họ tên mới | Xem lịch hôm trước | Xem lịch hôm sau | | Chọn thoigian.com.vn làm trang chủ của bạn. | |
|  |
|