Thứ hai 9/3 [16/2] Ngày Tân Hợi Tháng Kỷ Mão Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Nguyên vũ |  | | Ngày | Kim | Thoa Xuyên | Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) | | Sao | Trương | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h09 | Khoảng 18h05 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h03 | Khoảng 18h04 |  | Thứ ba 10/3 [17/2] Ngày Nhâm Tí Tháng Kỷ Mão Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Tư mệnh |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Dực | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h08 | Khoảng 18h05 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h02 | Khoảng 18h04 |  | Thứ tư 11/3 [18/2] Ngày Quý Sửu Tháng Kỷ Mão Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Câu trận |  | | Ngày | Mộc | Tang Đố | Tang Đố Mộc (Cây dâu) | | Sao | Chẩn | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h07 | Khoảng 18h05 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h02 | Khoảng 18h04 |  | Thứ năm 12/3 [19/2] Ngày Giáp Dần Tháng Kỷ Mão Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Giác | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h07 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h01 | Khoảng 18h04 |  | Thứ sáu 13/3 [20/2] Ngày Ất Mão Tháng Kỷ Mão Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thuỷ | Đại Khê | Đại Khê Thuỷ (Nước khe lớn) | | Sao | Cang | | | Trực | Kiến | Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h06 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h01 | Khoảng 18h04 |  | Thứ bảy 14/3 [21/2] Ngày Bính Thìn Tháng Kỷ Mão Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Đê | | | Trực | Trừ | Tốt mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h05 | Khoảng 18h06 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 6h00 | Khoảng 18h04 |  | Chủ nhật 15/3 [22/2] Ngày Đinh Tỵ Tháng Kỷ Mão Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Phòng | | | Trực | Mãn | Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h04 | Khoảng 18h07 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h59 | Khoảng 18h04 |  |
|