Thứ hai 9/11 [24/9] Ngày Bính Thìn Tháng Bính Tuất Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Thanh long |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Tất | | | Trực | Chấp | Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h05 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h47 | Khoảng 17h28 |  | Thứ ba 10/11 [25/9] Ngày Đinh Tỵ Tháng Bính Tuất Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Minh đường |  | | Ngày | Thổ | Sa Trung | Sa Trung Thổ (Đất trong cát) | | Sao | Chuỷ | | | Trực | Phá | Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Đông | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Ngọ, Mùi, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Tí, Mão, Tỵ, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h05 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h28 |  | Thứ tư 11/11 [26/9] Ngày Mậu Ngọ Tháng Bính Tuất Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Thiên hình |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Sâm | | | Trực | Nguy | Xấu mọi việc | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: Bắc | | Giờ Hoàng đạo | Sửu, Mão, Thân, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Dần, Tỵ, Mùi, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h06 | Khoảng 17h17 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h28 |  | Thứ năm 12/11 [27/9] Ngày Kỷ Mùi Tháng Bính Tuất Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hắc đạo | Sao: Chu tước |  | | Ngày | Hoả | Thiên Thượng | Thiên Thượng Hoả (Lửa trên trời) | | Sao | Tỉnh | | | Trực | Thành | Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp | | Xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Nam | | Giờ Hoàng đạo | Mão, Tỵ, Tuất, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Thìn, Mùi, Dậu | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h06 | Khoảng 17h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h48 | Khoảng 17h28 |  | Thứ sáu 13/11 [28/9] Ngày Canh Thân Tháng Bính Tuất Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Quỷ | | | Trực | Thu | Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Tí, Sửu, Tỵ, Mùi | | Giờ Hắc đạo | Mão, Ngọ, Dậu, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h07 | Khoảng 17h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h28 |  | Thứ bảy 14/11 [29/9] Ngày Tân Dậu Tháng Bính Tuất Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim đường (Bảo quang) |  | | Ngày | Mộc | Thạch Lựu | Thạch Lưu Mộc (Cây Thạch Lựu) | | Sao | Liễu | | | Trực | Khai | Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng | | Xuất hành | Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam | | Giờ Hoàng đạo | Dần, Mão, Mùi, Dậu | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Tỵ, Thân, Hợi | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h07 | Khoảng 17h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h49 | Khoảng 17h27 |  | Chủ nhật 15/11 [1/10] Ngày Nhâm Tuất Tháng Đinh Hợi Năm Canh Tí |  |  | Ngày Hoàng đạo | Sao: Kim quỹ |  | | Ngày | Thuỷ | Dải Hải | Dải Hải Thuỷ (Nước giữa biển) | | Sao | Tinh | | | Trực | Bế | Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh | | Xuất hành | Hỷ thần: Nam, Tài thần: Tây | | Giờ Hoàng đạo | Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi | | Giờ Hắc đạo | Sửu, Mão, Mùi, Tuất | | Mặt trời | Giờ mọc | Giờ lặn | | Hà Nội | Khoảng 6h08 | Khoảng 17h16 | | TP.Hồ Chí Minh | Khoảng 5h50 | Khoảng 17h27 |  |
|